• KHỚP NỐI

KHỚP NỐI

  • Bulông INOX:  gồm các chủng loại và kích thước             – Bulông inox: 5mm x 20mm (5ly – 2 phân)             – Bulông inox 6ly:  Từ 2 phân đến 1 tấc              – Bulông inox 8ly:  Từ 2 phân đến 1 tấc             […]
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT Đầu nối 5 ngã (Chia khí ống phi to nhỏ) Đầu nối 5 ngả Hàn Quốc , Nhật Bản KOREA JAPAN SMC, TPC, CDC, SANGA, HPC phi 4 | phi 6 | phi 8 | phi 10 | phi 12 | phi 16 Model ¢D1 ¢D2 ¢P1 ¢P2 L1 L2 E […]
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT Đầu nối chữ T – ren  đầu nối chữ T Hàn Quốc SangA , TPC , CDC , HPC, PISCO , SMC đầu nối nhanh  phi 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 – Ren M5 1/8″ 1/4″ 3/8″ 1/2″ Bảng thông số đầu nối chữ T Hàn […]
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT Đầu nối góc hai đầu ống đầu nối góc hai đầu ống Hàn Quốc , Nhật Bản KOREA JAPAN SMC, TPC, CDC, SANGA, HPC phi 4 | phi 6 | phi 8 | phi 10 | phi 12 | phi 16 Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc Model ¢D ¢P L E ¢C B […]
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT Các model đầu nối góc ống – ren đầu nối góc ống phi 4 phi 6 phi 8 phi 12 phi 10-ren M5 1/8″ 1/4″ 3/8″ 1/2″ Model ¨ªD T   Model ¨ªD T   PL 04M5 4 M5   PL 04M6 4 M6   PL 0401 4 R1/8   PL 0402 4 R1/4   PL 0403 4 R3/8 […]
  • Đầu nối chữ T ba đầu ống đầu nối chữ T ba đầu ống Hàn Quốc , Nhật Bản KOREA JAPAN SMC, TPC, CDC, SANGA, HPC phi 4 | phi 6 | phi 8 | phi 10 | phi 12 | Model ¢D ¢P L E ¢C B M1 M2 ORIFICE WEIGHT(g) BOX(EA) PUT04 4 10.5 […]
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT Các Model đầu nối thẳng ống – ren đầu nối thẳng ống phi 4 phi 6 phi 8 phi 12 phi 10-ren M5 1/8″ 1/4″ 3/8″ 1/2″ Model Phi ống Ren   Model Phi ống Ren   PC 04M5 4 M5   PC 04M6 4 M6   PC 0401 4 R1/8   PC 0402 4 R1/4 […]
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT Đầu nối chữ Y ba đầu ống đầu nối chữ Y ba đầu ống Hàn Quốc , Nhật Bản KOREA JAPAN SMC, TPC, CDC, SANGA, HPC phi 4 | phi 6 | phi 8 | phi 10 | phi 12 | phi 16 Xuất sứ: Trung Quốc, Hàn Quốc Model ¢D ¢P L J […]
  • Khớp nối mềm cao su mặt bích
    MÔ TẢ CHI TIẾT SẢN PHẦM
    Thân (Body): Cao su tổng hợp
    Lớp gia cường (Reinforcing fabric): Nylon
    Đệm (Wire): Hard steel wire
    Mặt bích (Flange): Thép mềm (mạ kẽm)
    Áp suất làm việc (Operating Pressure): 16 Bar
    Nhiệt đô làm việc (Operating Temperature): -10 đến 80°C
    Áp chân không (Vacuum rating): 700 MM/HG
    Dùng trong (Applicable Fluids): Nước, nước nóng, nước biển, khí và Acid loãng
    Tiêu chuẩn bích (Flanges Standard): DIN, ANSI, JIS& BS
  • Sản phẩm mặt bích được chế tạo theo tiêu chuẩn
    -Mặt bích nối tiếp với ống thép không gỉ để tiếp xúc với chất lỏng
    PHẠM VI ỨNG DỤNG:
    -Dùng cho vị trí thẳng,độ cong cho phép
    -Dùng để hấp thụ rung động.
    -Vòng ron làm kín bằng thép không gỉ chống ăn mòn sẽ
    được dùng để nối với ống
  • Sản phẩm này là một loại sản phẩm răc co có thể chế tạo theo đơn đặt hàng. -Sản phẩm được sử dụng cho tất cả các phạm vi về điều kiện áp suất và nhiệt độ. ¨ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA :  6A ÷100A. ¨CHIỀU DÀI TIÊU CHUẨN : 200,300,400,500,600,800,1000mm. -Các chiều dài khác có thể cung cấp […]
Scroll
0987876126
Power by

Download Free AZ | Free Wordpress Themes